Vị trí của ngành xây dựng – được mệnh danh là “đáy” – được hé lộ qua bảng xếp hạng tổng cộng 481 ngành nghề!

Xin chào mọi người.

Đây là Enta.

Lần này là “Tất cả mức lương ở Nhật Bản! Mình đã tìm hiểu thử!” w

Chuyên gia xử lý mái dốc!

Vị trí này khá tốt đấy!

Tuy nhiên, vì đây chỉ là mức lương dành cho nhân viên mới vào nghề nên có vẻ như mức lương này được định ở mức khá thấp.

Tùy thuộc vào bằng cấp và kinh nghiệm nghề nghiệp mà sẽ là 👆👆👆 như vậy!

 

Ngoài ra, tôi cũng đã tính đến rủi ro liên quan đến trí tuệ nhân tạo.

  • 🔴 Rủi ro cao: Khả năng phần lớn các công việc sẽ bị thay thế trong vòng 5 đến 10 năm tới
  • 🟠 Rủi ro trung bình: 30% đến 50% công việc sẽ được thay thế bằng trí tuệ nhân tạo (AI) và tự động hóa
  • 🟡 Rủi ro thấp: Mặc dù sẽ được thay thế một phần, nhưng công việc cốt lõi vẫn sẽ do con người đảm nhận
  • 🟢 Rủi ro cực thấp: Các công việc đòi hỏi sức lao động thể chất, chăm sóc con người, sự sáng tạo, các quyết định liên quan đến tính mạng… là những lĩnh vực khó có thể thay thế bằng trí tuệ nhân tạo
Xếp hạng Tên vị trí công việc Thu nhập hàng năm Mức độ khó Rủi ro liên quan đến trí tuệ nhân tạo Thể loại
1 Nghệ sĩ hài (thời kỳ mới vào nghề, chưa nổi tiếng) 1,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giải trí
2 Diễn viên lồng tiếng (mới vào nghề) 1,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Giải trí
3 Phát khăn giấy・Phát mẫu thử 2 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
4 Nhạc công trong ban nhạc (độc lập) 2 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giải trí
5 Nhân viên phát tờ rơi 2,1 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
6 Diễn viên, người mẫu (trước khi nổi tiếng) 2,1 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giải trí
7 Nhân viên gấp tờ rơi 2,2 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
8 Bà nội trợ có kinh nghiệm làm việc bán thời gian (công việc văn phòng) 2,2 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
9 Trợ lý họa sĩ truyện tranh 2,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Giải trí
10 Rửa bát, phụ giúp công việc bếp (chủ yếu là nhân viên bán thời gian) 2,2 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
11 Vũ công phụ họa 2,3 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Giải trí
12 Nhân viên cửa hàng thức ăn nhanh 2,3 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Ẩm thực
13 Dịch vụ dọn dẹp phòng khách sạn 2,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Chỗ ở
14 Nhân viên tiệm giặt ủi 2,4 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
15 Quản lý tiệm giặt là tự động 2,4 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
16 Phòng ăn nhà hàng gia đình 2,4 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
17 Nhân viên quán cà phê (chuỗi cửa hàng) 2,45 triệu yên ★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
18 Hoạ sĩ hoạt hình (dưới 5 năm kinh nghiệm) 2,5 triệu yên ★★★★★★★★ 🟠 Giữa Giải trí
19 Nhân viên sự kiện 2,5 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
20 Nhân viên cửa hàng tiện lợi (ca đêm) 2,5 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
21 Nhân viên thu ngân siêu thị 2,5 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Bán lẻ
22 Nhân viên giao pizza và sushi 2,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
23 Giảng viên đại học (bán thời gian) 2,5 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
24 Nhân viên chuỗi nhà hàng cơm bò 2,5 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Ẩm thực
25 Họa sĩ, nhà điêu khắc 2,5 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Sáng tạo
26 Phòng ăn của quán rượu 2,55 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
27 YouTuber và người phát trực tiếp (quy mô vừa và nhỏ) 2,6 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Giải trí
28 Nhân viên cửa hàng pachinko 2,6 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Dịch vụ
29 Công nhân dây chuyền sản xuất 2,6 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Sản xuất
30 Trợ lý thợ làm tóc 2,6 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
31 Nhân viên phục vụ tại nhà trọ 2,65 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Chỗ ở
32 Thực tập sinh thợ cắt tóc 2,65 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
33 Công nhân nhà máy thực phẩm 2,65 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Sản xuất
34 Nhân viên bán hàng thời trang 2,7 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Bán lẻ
35 Thực tập sinh chuyên viên thẩm mỹ 2,7 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
36 Nhân viên trạm xăng 2,7 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
37 Thực tập sinh làm móng 2,7 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
38 Nhân viên pha chế (đang học việc) 2,7 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
39 Nhân viên nhà nghỉ 2,7 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Chỗ ở
40 Xưởng giặt là (thợ giặt) 2,75 triệu yên ★★★★★★★ 🔴 Cao Sản xuất
41 Trợ lý nhiếp ảnh gia 2,8 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Giải trí
42 Nhân viên hiệu thuốc 2,8 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
43 Nhân viên tiệm bánh mì và bánh ngọt 2,8 triệu yên ★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
44 Người trông trẻ 2,8 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
45 Nhân viên phục vụ khách sạn / Nhân viên mở cửa 2,8 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Chỗ ở
46 Công ty sản xuất AD 2,8 triệu yên ★★★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
47 Nhà bói toán 2,8 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
48 Nữ tu (toàn thời gian) 2,8 triệu yên ★★★★ 🟡 Thấp Tôn giáo
49 Người giao báo (toàn thời gian) 2,8 triệu yên ★★★★★★★ 🔴 Cao Giao thông vận tải
50 nhân viên hiệu sách 2,8 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Bán lẻ
51 Nghệ nhân gốm 2,8 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Sáng tạo
52 Nhân viên bán hàng tại cửa hàng đồ lặt vặt 2,8 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Bán lẻ
53 Nhân viên phục vụ (tại các nhà hàng truyền thống, v.v.) 2,85 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
54 Nhân viên bảo vệ (cố định tại cơ sở) 2,85 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Vệ sinh và bảo vệ
55 Nhân viên cửa hàng vật liệu xây dựng 2,9 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
56 Nhân viên quán mì ramen 2,9 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Ẩm thực
57 Nhân viên bảo vệ điều tiết giao thông 2,9 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
58 Trợ lý chăm sóc trẻ em (không có chứng chỉ) 2,9 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
59 Nhân viên hướng dẫn học sinh 2,9 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
60 Nhân viên nấu ăn cho bữa ăn tại trường 2,9 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
61 Thực tập sinh đầu bếp 2,9 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Ẩm thực
62 Nhân viên bảo vệ (hướng dẫn giao thông) 2,9 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Vệ sinh và bảo vệ
63 Người quản lý bãi đỗ xe 2,9 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
64 Nhân viên chăm sóc (chưa có chứng chỉ) 2,95 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
65 Biên tập viên nội dung web (hợp đồng dịch vụ) 3 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Sáng tạo
66 Dịch vụ giao đồ ăn (Uber, v.v.) 3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
67 Quầy lễ tân khách sạn (giờ khuya) 3 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Chỗ ở
68 Biên tập viên (hợp đồng dịch vụ) 3 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Sáng tạo
69 Nhân viên cửa hàng điện thoại di động (lao động tạm thời) 3 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Bán lẻ
70 Nghệ sĩ thư pháp 3 triệu yên ★★★★★ 🟢 Rất thấp Sáng tạo
71 Nhân viên trung tâm chăm sóc ban ngày 3,05 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
72 Nhân viên viện dưỡng lão 3,05 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
73 Nhân viên cửa hàng thú cưng 3,1 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Bán lẻ
74 Nhân viên bán hàng mỹ phẩm (BA) 3,1 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
75 Hành chính y tế 3,1 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
76 Trợ lý điều dưỡng (Nhân viên hỗ trợ tại khoa) 3,1 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
77 Nhân viên tổng đài 3,15 triệu yên ★★★★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
78 Nhân viên nhập liệu 3,15 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
79 Trợ lý tại bệnh viện thú y 3,15 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
80 Nhân viên hỗ trợ tại nhà / Nhân viên chăm sóc 3,17 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
81 Họa sĩ minh họa (tự do) 3,2 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
82 Chuyên viên trị liệu (thư giãn) 3,2 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Làm đẹp
83 Sommelier (mới vào nghề) 3,2 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
84 Huấn luyện viên lặn 3,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
85 Thợ làm móng (đã thành thạo) 3,2 triệu yên ★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
86 Barista (trình độ trung cấp) 3,2 triệu yên ★★★★ 🟢 Rất thấp Ẩm thực
87 Nghệ sĩ cắm hoa 3,2 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Sáng tạo
88 Thợ cắt lông thú cưng 3,2 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
89 Quản lý chung cư 3,2 triệu yên ★★★★ 🟡 Thấp Bất động sản
90 Huấn luyện viên yoga 3,2 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
91 Công việc hành chính chung (doanh nghiệp vừa và nhỏ) 3,2 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
92 Y tá thú y 3,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
93 Bộ phận tiếp nhận (doanh nghiệp tư nhân) 3,2 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
94 Người gác cổng 3,2 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Vệ sinh và bảo vệ
95 Gia sư (cá nhân) 3,2 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Giáo dục mầm non
96 Nhân viên cửa hàng điện máy 3,2 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
97 Chuyên viên trị liệu cơ thể (chứng chỉ tư nhân) 3,2 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
98 Bán máy lọc nước và thực phẩm chức năng 3,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Kinh doanh
99 Chuyên viên làm tóc (nhà tạo mẫu tóc) 3,2 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
100 Trung tâm chăm sóc khách hàng bán hàng trực tuyến (nhân viên tổng đài) 3,2 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
101 Chuyên viên dinh dưỡng / Chuyên viên dinh dưỡng quản lý 3,21 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
102 Tài xế taxi (tỉnh lẻ) 3,25 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
103 Thư viện viên (bán thời gian) 3,25 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
104 Chuyên viên thẩm mỹ (trình độ trung cấp) 3,3 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
105 Nhân viên tiếp thị qua điện thoại (gọi đi) 3,3 triệu yên ★★★★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
106 Thợ làm bánh (trình độ trung cấp) 3,3 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Ẩm thực
107 Người nuôi giống 3,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Nông lâm thủy sản
108 Vệ sinh các cơ sở thương mại 3,3 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Vệ sinh và bảo vệ
109 Giáo viên dạy thêm (bán thời gian) 3,3 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Giáo dục mầm non
110 Công việc hành chính trường học (bán thời gian) 3,3 triệu yên ★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
111 Nhân viên bảo trì trường học 3,3 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
112 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng 3,31 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
113 Nhân viên vận hành DTP 3,32 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Sáng tạo
114 Nhân viên hỗ trợ người khuyết tật 3,35 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
115 Nhân viên cơ sở chăm sóc trẻ em 3,35 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
116 Quản lý cửa hàng / Nhân viên bán hàng (theo thống kê của doda) 3,38 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
117 Nhiếp ảnh gia (tự do) 3,4 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
118 Chuyên gia trang điểm 3,4 triệu yên ★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
119 Giáo viên mầm non (trường tư thục chưa được cấp phép) 3,4 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
120 Chuyên viên bảo tàng (bán thời gian tại cơ sở công lập) 3,4 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Giáo dục mầm non
121 Thợ cắt tóc (đã thành thạo) 3,4 triệu yên ★★★★★ 🟢 Rất thấp Làm đẹp
122 Nhân viên vệ sinh bệnh viện 3,4 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Vệ sinh và bảo vệ
123 Đầu bếp (cấp cơ bản và trung cấp) 3,4 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Ẩm thực
124 Nhân viên xã hội 3,43 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
125 Kỹ thuật viên nha khoa / Kỹ thuật viên chế tác răng 3,44 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
126 Giáo viên mầm non (trường tư thục) 3,45 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
127 Nhân viên nhà tang lễ (công việc phụ) 3,45 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
128 Chuyên viên chăm sóc phúc lợi / Quản lý chăm sóc 3,47 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
129 Nhân viên dọn dẹp nhà cửa 3,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Vệ sinh và bảo vệ
130 Nhân viên vệ sinh tòa nhà 3,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Vệ sinh và bảo vệ
131 Huấn luyện viên thể hình 3,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
132 Nghiên cứu sinh sau tiến sĩ (nghiên cứu viên tiến sĩ) 3,5 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
133 Kỹ thuật viên massage (Anma) 3,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
134 Người dẫn chương trình phát thanh 3,5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
135 Trợ lý nhân sự 3,5 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
136 Tác giả lời bài hát và nhạc sĩ 3,5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
137 Người dẫn chương trình・MC (tự do) 3,5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Dịch vụ
138 Nhân viên bán tài liệu học tập 3,5 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Kinh doanh
139 Thám tử 3,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
140 Thư ký/Nhân viên lễ tân (theo thống kê của doda) 3,5 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
141 Nhân viên công ty sản xuất nội dung 3,5 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
142 Sĩ quan Lực lượng Phòng vệ (Binh sĩ Lục quân - thế hệ trẻ) 3,5 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công an
143 Nhân viên trồng hoa 3,5 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Nông lâm thủy sản
144 Giáo viên hỗ trợ tại trường trung học phổ thông hệ đào tạo từ xa 3,5 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Giáo dục mầm non
145 Nhân viên thu gom rác (tư nhân) 3,55 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Vệ sinh và bảo vệ
146 Nhân viên phòng trừ sâu bệnh 3,55 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Vệ sinh và bảo vệ
147 Nhân viên của các tổ chức phi lợi nhuận (NPO) và tổ chức phúc lợi xã hội 3,6 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
148 Nhân viên vệ sinh bể phốt và bể tự hoại 3,6 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Vệ sinh và bảo vệ
149 Nhà tạo mẫu 3,6 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
150 Hành chính kinh doanh (tổng hợp dữ liệu doda) 3,6 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
151 Nhân viên vệ sinh ống thoát nước 3,6 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Vệ sinh và bảo vệ
152 Sắp xếp chuyến đi / Hướng dẫn viên du lịch 3,6 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Dịch vụ
153 Chuyên viên phúc lợi xã hội 3,6 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
154 Giáo viên tiếng Anh (người nước ngoài) 3,6 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Giáo dục mầm non
155 Thợ đóng sách 3,6 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Sản xuất
156 Tài xế vận chuyển hàng hóa nhẹ (hợp đồng ủy thác) 3,6 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
157 Người làm nông nghiệp (tự kinh doanh) 3,6 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Nông lâm thủy sản
158 Bộ phận hỗ trợ 3,62 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao CNTT
159 Kỹ thuật viên vẽ kỹ thuật/vận hành CAD (lĩnh vực xây dựng) 3,62 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Xây dựng
160 Nhân viên vận hành CAD (ngành cơ khí) 3,65 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
161 Tài xế giao hàng 3,65 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
162 Nhân viên chuyển nhà 3,65 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Giao thông vận tải
163 Công nghệ sản xuất / Công nghệ thiết bị (lĩnh vực y tế) 3,68 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
164 Nhà viết quảng cáo 3,7 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Sáng tạo
165 Nhân viên kho (công việc nhẹ) 3,7 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Giao thông vận tải
166 Thợ may 3,7 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Sản xuất
167 Chuyên viên tâm lý lâm sàng / Tư vấn viên 3,7 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
168 Đánh giá / Gỡ lỗi 3,7 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
169 Nhân viên phân loại hàng 3,75 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Giao thông vận tải
170 Nhân viên kiểm tra chất lượng 3,75 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Giao thông vận tải
171 Công nhân lắp ráp linh kiện 3,75 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Sản xuất
172 Chuyên viên thiết kế nội thất 3,8 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
173 Nhà thiết kế đồ họa 3,8 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
174 Người dẫn chuyện 3,8 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Sáng tạo
175 Nhân viên hành chính tại trường luyện thi 3,8 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
176 Y tá phụ 3,8 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Y tế
177 Đầu bếp ẩm thực Nhật Bản (trình độ trung cấp) 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Ẩm thực
178 Giáo viên dạy thêm (nhân viên chính thức) 3,8 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Giáo dục mầm non
179 Nhân viên kinh doanh báo giá dịch vụ chuyển nhà 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
180 Nhân viên kinh doanh bảo hiểm nhân thọ 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
181 Thầy cúng・Tăng sĩ 3,8 triệu yên ★★★★ 🟢 Rất thấp Tôn giáo
182 Chuyên viên chăm sóc sức khỏe tâm thần và phúc lợi xã hội 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Chăm sóc và phúc lợi
183 Người tổ chức đám cưới 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
184 Tư vấn viên tại trung tâm mai mối 3,8 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Dịch vụ
185 Giáo viên dạy lái xe tại trường dạy lái xe 3,8 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
186 Nhân viên bán xe ô tô 3,8 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Bán lẻ
187 Chuyên viên phục hồi thị lực 3,8 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
188 Nhân viên bảo vệ (ca đêm, vận chuyển tiền mặt) 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Vệ sinh và bảo vệ
189 Nhân viên bảo trì đường bộ 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
190 Công nhân chế biến thịt 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
191 Công nhân trại nuôi trồng thủy sản 3,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Nông lâm thủy sản
192 Tài xế giao hàng theo tuyến 3,85 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
193 Nhân viên bưu điện 3,85 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
194 Kinh doanh (liên quan đến phúc lợi xã hội/chăm sóc người cao tuổi) 3,88 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
195 Biên tập web / Lập kế hoạch nội dung web 3,89 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
196 Vận hành / Giám sát / Bảo trì 3,89 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
197 Kiểm thử/Người kiểm thử 3,9 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
198 Tài xế xe buýt (du lịch và địa phương) 3,9 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
199 Máy móc / Gia công kim loại 3,9 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
200 Chuyên viên ngôn ngữ và thính giác (ST) 3,9 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
201 Giáo viên mầm non (trường công lập được cấp phép) 3,95 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
202 Dịch thuật/Phiên dịch (theo số liệu thống kê của doda) 3,95 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Sáng tạo
203 Kinh doanh (đại lý bảo hiểm) 3,97 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Kinh doanh
204 Nhà giao dịch ngoại hối và chứng khoán (cá nhân) 4 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
205 Nhà thiết kế web 4 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
206 Huấn luyện viên golf chuyên nghiệp 4 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
207 Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp (J3) 4 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Thể thao
208 Kinh doanh môi giới bất động sản 4 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
209 Chuyên viên trị liệu nghề nghiệp (OT) 4 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
210 Thư viện viên (chính thức, thư viện) 4 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
211 Công nhân xây dựng (chung) 4 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
212 Kỹ sư làm việc theo hợp đồng (cấp độ sơ cấp) 4 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
213 Nhân viên vệ sinh chuyên dụng (hiện trường tử vong cô độc) 4 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Vệ sinh và bảo vệ
214 Công việc hành chính tổng hợp (tại công ty lớn) 4 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
215 Biên kịch, tác giả kịch bản 4 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
216 Người làm nông nghiệp (lao động được thuê) 4 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Nông lâm thủy sản
217 Hướng dẫn viên phiên dịch 4 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Dịch vụ
218 Nhân viên chăn nuôi bò sữa 4 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Nông lâm thủy sản
219 Lĩnh vực đường sắt/sân bay/hàng hải (quản lý vận hành) 4 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Dịch vụ
220 Chuyên viên châm cứu 4 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
221 Kỹ thuật viên xét nghiệm lâm sàng 4,01 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
222 Công việc tài chính 4,01 triệu yên ★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
223 Công nhân lâm nghiệp (công việc phụ) 4,05 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Nông lâm thủy sản
224 Ngành thủy sản (thực tập sinh thuyền viên) 4,05 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Nông lâm thủy sản
225 Thủy thủ (tàu cá) 4,05 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Giao thông vận tải
226 Hỗ trợ kỹ thuật (Thực phẩm/Hương liệu) 4,07 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
227 Tài xế taxi (khu vực thành thị) 4,1 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
228 Công nhân xây dựng (thực tập) 4,1 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
229 Thợ sơn (ô tô và công nghiệp) 4,1 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
230 Thợ làm sushi (trình độ trung cấp) 4,1 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Ẩm thực
231 Chuyên viên chỉnh hình Judo 4,1 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
232 Chuyên viên vật lý trị liệu (PT) 4,1 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
233 Giám đốc dịch vụ tang lễ 4,1 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
234 Công nhân phá dỡ (phụ) 4,1 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
235 Công việc hành chính thương mại 4,1 triệu yên ★★★★★ 🔴 Cao Công việc hành chính
236 Thợ đúc 4,1 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
237 Hiệu trưởng / Quản lý 4,13 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
238 Thợ sơn (xây dựng) 4,15 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
239 Thợ cốt thép (thực tập sinh) 4,15 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
240 Kỹ sư cơ sở dữ liệu 4,17 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
241 Chuyên viên bảo hiểm xã hội và lao động 4,18 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
242 Kỹ thuật viên kỹ thuật y tế lâm sàng 4,18 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
243 Chuyên viên hành chính 4,18 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
244 Tài xế xe tải (loại trung bình) 4,19 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
245 Nhà thiết kế đồ họa 3D 4,2 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
246 Kinh doanh dịch vụ cải tạo 4,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
247 Thợ làm ván khuôn (học việc) 4,2 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
248 Quản lý cửa hàng (ngành ẩm thực và chuỗi cửa hàng) 4,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Ẩm thực
249 Thợ gia công kim loại (sản xuất) 4,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
250 Nhân viên nhà hỏa táng 4,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Dịch vụ
251 Phân tích / Phân giải / Đo lường / Thử nghiệm đánh giá 4,23 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
252 Quản lý sản xuất (lĩnh vực y tế) 4,24 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
253 Kinh doanh (bán lẻ/dịch vụ ăn uống) 4,25 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
254 Kỹ thuật viên bảo dưỡng (ô tô) 4,25 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
255 Thợ giàn giáo (thực tập sinh) 4,25 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
256 Kỹ sư trắc địa / Kỹ thuật viên trắc địa 4,28 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
257 Nhà sản xuất/Giám đốc web 4,3 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
258 Thợ lắp kính và khung cửa sổ 4,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
259 Tài xế xe buýt (tuyến cố định và nội thành) 4,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
260 Thợ thi công nội thất (giấy dán tường, sàn nhà) 4,3 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
261 Nhân viên vận hành máy in 4,3 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Sản xuất
262 Trợ lý Giám đốc nhà máy・Trưởng nhóm hiện trường (doanh nghiệp vừa và nhỏ) 4,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
263 Kỹ thuật viên bảo trì (các loại máy móc nói chung) 4,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
264 Thợ hàn 4,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
265 Thợ lát đường 4,3 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
266 Chuyên viên thông quan 4,3 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
267 Hỗ trợ kỹ thuật 4,32 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao CNTT
268 Bán hàng (đồ nội thất / trang trí nội thất / đồ dùng sinh hoạt) 4,32 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
269 Y tá 4,33 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Y tế
270 Kỹ sư phần mềm/Lập trình viên 4,35 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
271 Kinh doanh (Dịch vụ) 4,36 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
272 Kỹ thuật viên X-quang lâm sàng 4,37 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
273 Kinh doanh (Bảo hiểm) 4,38 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Kinh doanh
274 Chuyên viên quản lý chung cư 4,4 triệu yên ★★★★ 🟡 Thấp Các ngành nghề chuyên môn
275 Nhân viên kinh doanh trẻ tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ (không tính hoa hồng) 4,4 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
276 Thợ lợp mái 4,4 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
277 Thợ lợp ngói 4,4 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
278 Thợ chống thấm 4,4 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
279 Nhân viên kinh doanh (Công ty sản xuất thực phẩm/hàng tiêu dùng) 4,42 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
280 Quản lý tòa nhà 4,47 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Bất động sản
281 Nhân viên y tế cộng đồng 4,47 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
282 Nhà phát triển trò chơi (Nhà lập kế hoạch) 4,5 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
283 Người mua/Nhà phân phối 4,5 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Bán lẻ
284 Chuyên viên lập kế hoạch tài chính (FP) 4,5 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
285 Giảng viên lập trình 4,5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Giáo dục mầm non
286 Kinh doanh (Xây dựng/Bất động sản) 4,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
287 Chuyên viên khảo sát đất đai và nhà cửa 4,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Các ngành nghề chuyên môn
288 Công chức địa phương (chức vụ thông thường, cán bộ trẻ) 4,5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Công chức
289 Giáo viên dinh dưỡng trong chương trình bữa ăn học đường 4,5 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
290 Thợ trát tường (đã thành thạo) 4,5 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
291 Nhân viên kinh doanh tại công ty thương mại vật liệu xây dựng 4,5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
292 Chuyên viên dự báo thời tiết (tư nhân) 4,5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Dịch vụ
293 Thợ lắp đặt đường ống (hệ thống thiết bị) 4,5 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
294 Kỹ sư dịch vụ web 4,52 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
295 Kinh doanh (Internet/Quảng cáo/Truyền thông) 4,52 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
296 Kỹ sư mạng 4,55 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
297 Giám đốc bệnh viện / Giám đốc cơ sở phúc lợi 4,55 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
298 Quản lý chất lượng / Đảm bảo chất lượng (lĩnh vực y tế) 4,56 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
299 Thiết kế (nội thất) 4,57 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
300 Kinh doanh (Công ty thương mại chuyên ngành) 4,58 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
301 Kỹ sư ứng dụng di động / ứng dụng bản địa 4,59 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
302 Quản lý thi công (nội thất) 4,59 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
303 Tài xế xe tải (loại lớn, đường dài) 4,6 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
304 Thợ mộc (có tay nghề) 4,6 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
305 Nhân viên cấp cứu 4,6 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Y tế
306 Công nhân lâm nghiệp (đã thành thạo) 4,6 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Nông lâm thủy sản
307 Thợ lắp đặt hệ thống điều hòa không khí 4,6 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
308 Kinh doanh (CNTT/Viễn thông) 4,61 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
309 Giám sát viên / Quản lý khu vực 4,66 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Bán lẻ
310 Phát triển cửa hàng / Phát triển hệ thống nhượng quyền 4,66 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Bán lẻ
311 Biên tập / Trưởng ban biên tập 4,67 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
312 Kỹ sư máy chủ 4,69 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
313 Quản lý chung cư bán lẻ 4,69 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Bất động sản
314 Phát triển phần mềm hệ thống điều khiển 4,69 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
315 Kiến trúc sư hạng hai 4,7 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
316 Nhân viên kinh doanh (Công ty sản xuất hóa chất/vật liệu) 4,7 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
317 Tiếp viên hàng không (CA) 4,7 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
318 Thợ điện 4,7 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
319 Tiếp thị trực tuyến 4,71 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
320 Quản lý thi công (Xây dựng/Công trình dân dụng) 4,72 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
321 Đánh giá / Thí nghiệm 4,77 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
322 Triển khai gói phần mềm / Triển khai hệ thống 4,78 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
323 Hoạt động logistics 4,79 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
324 Kinh doanh bất động sản nhà ở (nhà riêng) 4,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
325 Tăng sĩ (Thượng tọa) 4,8 triệu yên ★★★★★ 🟢 Rất thấp Tôn giáo
326 Chuyên viên pháp lý 4,8 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
327 Giáo viên tiểu học 4,8 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
328 Công trình gia cố taluy (Công việc đơn giản của chúng tôi) 4,8 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
329 Giáo viên tiếng Anh (trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông công lập) 4,8 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
330 Người điều khiển máy móc hạng nặng (máy xúc đào, v.v.) 4,8 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
331 Tổ trưởng tàu điện 4,8 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Giao thông vận tải
332 Thợ xây (đã thành thạo) 4,8 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
333 Quản lý chất lượng / Đảm bảo chất lượng (sản xuất) 4,82 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
334 Nhà thiết kế sản phẩm (Nhà thiết kế công nghiệp) 4,83 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
335 Kế toán viên thuế 4,85 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
336 Kỹ sư dịch vụ 4,89 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
337 Phát triển và vận hành hệ thống 4,89 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
338 Thiết kế và phát triển (nhà sản xuất) 4,89 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
339 Phát triển quy trình sản xuất/phương pháp thi công 4,9 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
340 Thiết kế (Xây dựng/Công trình dân dụng) 4,92 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
341 Kinh doanh (ngân hàng) 4,93 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
342 Nhân viên ngân hàng (chức danh thông thường) 4,93 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
343 Thiết kế nhúng/điều khiển 4,96 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
344 Kỹ sư bảo mật 4,97 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp CNTT
345 Hoạt động thương mại 4,98 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
346 Giám đốc Sáng tạo / Giám đốc Nghệ thuật 5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Sáng tạo
347 Lập trình viên trò chơi 5 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
348 Tài xế xe tải 5 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
349 Thợ thi công tiếp cận bằng dây 5 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Xây dựng
350 Chuyên gia tư vấn doanh nghiệp vừa và nhỏ 5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
351 Nghiên cứu phân tích 5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
352 Quản lý cửa hàng (bán lẻ, tập đoàn lớn) 5 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Bán lẻ
353 Đánh giá bồi thường bảo hiểm thiệt hại 5 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
354 Cán bộ Ủy ban Giáo dục 5 triệu yên ★★★★ 🟡 Thấp Công chức
355 Phiên dịch 5 triệu yên ★★★★★★ 🔴 Cao Sáng tạo
356 Nhân viên kinh doanh (nhà sản xuất thiết bị nhà ở/vật liệu xây dựng) 5,01 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
357 Quản lý sản xuất (sản xuất) 5,05 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
358 Truyền thông / Quan hệ nhà đầu tư 5,06 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
359 Nghiên cứu cơ bản/ứng dụng 5,08 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
360 Người điều khiển cần cẩu 5,1 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
361 Giáo viên trung học cơ sở 5,1 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
362 Nữ hộ sinh 5,1 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Y tế
363 Kỹ sư bán hàng / FAE 5,11 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
364 Nhân viên kinh doanh (nhà sản xuất máy móc/thiết bị điện) 5,11 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
365 Kinh doanh (Tín dụng/Bán hàng trả góp) 5,12 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Kinh doanh
366 Nghiên cứu và phát triển (Y tế) 5,12 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
367 Dược sĩ 5,18 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
368 Công nghệ sản xuất / Thiết kế máy móc 5,19 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
369 Khuyến mãi / Quảng cáo 5,19 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
370 Nhà phát triển 5,2 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Bất động sản
371 Giáo viên trường đặc biệt 5,2 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Giáo dục mầm non
372 Kỹ sư kinh doanh kỹ thuật / Kỹ sư ứng dụng (lĩnh vực y tế) 5,21 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
373 Nghiên cứu tiền lâm sàng 5,26 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
374 Nhà phân phối (nhà sản xuất) 5,28 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
375 Lập kế hoạch bất động sản / Quản lý bất động sản 5,28 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Bất động sản
376 Nhân viên trưng bày hàng hóa (bán lẻ) 5,31 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Bán lẻ
377 Kỹ sư quy trình 5,33 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
378 Thu hồi nợ 5,34 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
379 Hành chính tổng hợp / Công tác hành chính 5,34 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
380 Lập kế hoạch và phát triển sản phẩm 5,38 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
381 Chuyên gia khoa học dữ liệu 5,39 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
382 Cán bộ trại giam 5,4 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công an
383 Nhà nghiên cứu (Viện nghiên cứu tư nhân) 5,4 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
384 Nghiên cứu (Y học/Hóa học) 5,4 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
385 Giáo viên trung học phổ thông 5,4 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
386 Phát triển công nghệ / Phát triển phương pháp thi công (Xây dựng / Công trình dân dụng) 5,45 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
387 Nhân sự 5,49 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
388 Kế toán 5,49 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
389 Tiếp thị 5,5 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
390 Phân tích CAE 5,54 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
391 Nghiên cứu / Khảo sát thị trường 5,6 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
392 Thiết kế (nhà máy) 5,62 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
393 Phát triển lâm sàng / Thử nghiệm lâm sàng 5,64 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
394 Bộ phận hậu cần / Bộ phận trung gian 5,66 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
395 Thiết kế mạch/hệ thống 5,69 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
396 Xét duyệt cho vay/xét duyệt hợp đồng 5,69 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
397 Mua hàng 5,7 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
398 Phát triển thiết bị 5,72 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sản xuất
399 Nhân viên kiểm soát xuất nhập cảnh 5,8 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Công chức
400 Công chức địa phương (chức vụ thông thường, cấp trung) 5,8 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Công chức
401 Cán bộ Cảnh sát biển 5,8 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công an
402 Cảnh sát viên (cấp địa phương) 5,8 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công an
403 Nghiên cứu và phát triển (CNTT) 5,87 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
404 Nhân viên kinh doanh (công ty sản xuất dược phẩm) 5,93 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
405 Kiến trúc sư hạng nhất 6 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
406 Đại biểu hội đồng địa phương (hội đồng thành phố) 6 triệu yên ★★★★★ 🟢 Rất thấp Công chức
407 Nhân viên đại học (chung) 6 triệu yên ★★★★ 🟠 Giữa Giáo dục mầm non
408 Giám đốc nhà máy (doanh nghiệp vừa và nhỏ) 6 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
409 Lính cứu hỏa 6 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công an
410 Ngành đánh cá (cấp thuyền trưởng) 6 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Nông lâm thủy sản
411 Họa sĩ truyện tranh (đang đăng tải) 6 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sáng tạo
412 Bác sĩ thú y 6 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
413 Nhà nghiên cứu (tổ chức công) 6 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Nghiên cứu
414 Cán bộ cơ quan thuế 6 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Công chức
415 Vận động viên đua xe đạp 6 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Thể thao
416 Thủy thủ (tàu thương mại) 6 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Giao thông vận tải
417 Tuyến đường - Tài xế tàu điện 6 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Giao thông vận tải
418 Nhân viên ngân hàng (chức danh quản lý) 6 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Tài chính
419 Chuyên gia tư vấn CNTT 6,01 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Tư vấn
420 Kế hoạch kinh doanh 6,01 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
421 Nghiên cứu bào chế 6,01 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
422 Chuyên gia tư vấn tổ chức và nhân sự 6,05 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Tư vấn
423 Chuyên viên phân tích dữ liệu / Nhà khoa học dữ liệu (lĩnh vực lập kế hoạch) 6,07 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
424 Công ty chứng khoán (bộ phận kinh doanh) 6,09 triệu yên ★★★★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
425 Phát triển tiên phong / Lập kế hoạch sản phẩm (nhà sản xuất) 6,1 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
426 Phát triển dược phẩm và quản lý dược phẩm 6,1 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
427 Chiến lược CNTT / Lập kế hoạch hệ thống 6,14 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp CNTT
428 Quản lý dự án (sản xuất) 6,16 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Sản xuất
429 Luật sư sở hữu trí tuệ / Kỹ sư sáng chế 6,17 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Các ngành nghề chuyên môn
430 Tài chính 6,3 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
431 Chuyên gia tư vấn kế toán / FAS 6,4 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Tư vấn
432 Dịch vụ tư vấn trước bán hàng 6,42 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa CNTT
433 Chuyên gia tư vấn/phân tích an ninh 6,49 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp CNTT
434 Giám đốc bệnh viện / Trưởng phòng hành chính 6,53 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
435 Công chức nhà nước (chức vụ thông thường) 6,6 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Công chức
436 Kế toán viên công chứng (Công ty kiểm toán) 6,66 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
437 Kế toán quản trị 6,66 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
438 Học thuật / DI (Dược phẩm) 6,7 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Y tế
439 Giáo viên trường luyện thi (nổi tiếng) 7 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
440 Biên tập viên tại nhà xuất bản (lớn) 7 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
441 Phóng viên báo chí 7 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
442 Sĩ quan Lực lượng Phòng vệ (cán bộ chỉ huy) 7 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Công an
443 Kế hoạch quản lý / Kế hoạch kinh doanh 7,03 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
444 Phát triển sản phẩm tài chính 7,03 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
445 Quản lý dự án (CNTT) 7,07 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp CNTT
446 Pháp lý 7,1 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
447 Chuyên gia tư vấn rủi ro 7,16 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Tư vấn
448 Kiểm soát nội bộ 7,16 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
449 Sở hữu trí tuệ / Bằng sáng chế 7,23 triệu yên ★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
450 Tư vấn chiến lược và quản lý 7,3 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Tư vấn
451 Chuyên gia tư vấn cải cách quy trình kinh doanh (BPR) 7,38 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Tư vấn
452 Chuyên gia thẩm định bất động sản 7,5 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Xây dựng
453 Bác sĩ nha khoa 7,5 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Y tế
454 Kiểm soát viên không lưu 7,5 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Công chức
455 Kiểm toán nội bộ 7,53 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Quản lý dự án
456 Vận động viên golf chuyên nghiệp 8 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Thể thao
457 MR (Chuyên viên thông tin dược phẩm) 8,03 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Kinh doanh
458 Luật sư 8,35 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Các ngành nghề chuyên môn
459 Quản lý đầu tư (Quản lý quỹ/Nhà giao dịch) 8,42 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Tài chính
460 Công chức nhà nước (chức danh tổng hợp, sự nghiệp) 8,5 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Công chức
461 Phó giáo sư đại học 8,5 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
462 Giám đốc Công nghệ (CTO) / Trưởng nhóm Kỹ thuật 9 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp CNTT
463 Nhà ngoại giao 9 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công chức
464 Hoạt động ngân hàng đầu tư 9,32 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟡 Thấp Tài chính
465 Đại biểu hội đồng địa phương (hội đồng tỉnh) 10 triệu yên ★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công chức
466 Công tố viên 10 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Công chức
467 Bác sĩ 10,63 triệu yên ★★★★★★★★★ 🟡 Thấp Y tế
468 Giáo sư đại học 10,93 triệu yên ★★★★★ 🟡 Thấp Giáo dục mầm non
469 Thẩm phán 11 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Công chức
470 Nhân viên đài truyền hình (công ty lớn) 12 triệu yên ★★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
471 Nhân viên Liên Hợp Quốc 12 triệu yên ★★★★★★ 🟡 Thấp Công chức
472 Giám đốc tài chính (CFO) 13 triệu yên ★★★★★★★ 🟡 Thấp Quản lý dự án
473 Phát thanh viên (đài truyền hình tư nhân lớn) 13 triệu yên ★★★★★★ 🟠 Giữa Sáng tạo
474 Thị trưởng (thành phố cỡ trung bình) 13 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công chức
475 Cầu thủ B-League 15 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Thể thao
476 Giám đốc điều hành (doanh nghiệp vừa và nhỏ) 15 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Quản lý dự án
477 Vận động viên đua thuyền 16 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Thể thao
478 Phi công 16,97 triệu yên ★★★★★★★★ 🟡 Thấp Giao thông vận tải
479 Nghị sĩ Quốc hội 22 triệu yên ★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Công chức
480 Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp (trung bình J1) 27 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Thể thao
481 Cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp (trung bình) 40 triệu yên ★★★★★★★★ 🟢 Rất thấp Thể thao

 

Để lại bình luận

Trang web này sử dụng Akismet để giảm thiểu thư rác. Tìm hiểu cách dữ liệu bình luận của bạn được xử lý.