Những điều thực tập sinh kỹ năng cần ghi nhớ

| Tên chính thức | Nhang đuổi muỗi |
|---|---|
| Tên viết tắt | Nhang đuổi muỗi |
| Tiếng Anh | cuộn hương đuổi muỗi |
| Tiếng Việt | nhang đuổi muỗi |
| Tiếng Nepal | Mochhar Dhuup |
| Tiếng Takalog | phương pháp chống muỗi |
| Tiếng Indonesia | nhang đuổi muỗi |
| Tiếng Hindi | Muỗi và nhang muỗi |
| ー | Katori Senko |
| ー | |
| 例 | Vì ở hiện trường có nhiều khói nên tôi mang theo que khử trùng. |

| Tên chính thức | Công nghệ khuôn đúc (công nghệ khuôn đúc phun) |
|---|---|
| Tên viết tắt | Công tác lắp khung bằng phương pháp phun |
| Tiếng Anh | Khung bê tông phun |
| Tiếng Việt | Công trình khung phun bê tông |
| Tiếng Nepal | Bê tông phun công trình |
| Tiếng Takalog | Công trình xây dựng bằng bê tông phun |
| Tiếng Indonesia | Công việc thi công khung bê tông phun |
| Tiếng Hindi | Bê tông đã được phun công trình |
| ー | Sân bay Noriwaku |
| ー | |
| 例 | Dùng keo phun để cố định ngọn núi |

| Tên chính thức | Tời tay Tời xích |
|---|---|
| Tên viết tắt | Khối đòn bẩy |
| Tiếng Anh | Xích xích |
| Tiếng Việt | Pa lăng xích |
| Tiếng Nepal | Cheen Blok (Chain block) |
| Tiếng Takalog | Xích xích |
| Tiếng Indonesia | Ròng rọc xích |
| Tiếng Hindi | चेन ब्लOCK (Chain block) |
| ー | |
| ー | |
| 例 | Sử dụng chuỗi khối để xác thực |

| Tên chính thức | Máy xúc lật |
|---|---|
| Tên viết tắt | Máy xúc lật |
| Tiếng Anh | Máy xúc lật |
| Tiếng Việt | Máy xúc lật bánh lốp |
| Tiếng Nepal | Máy xúc bánh lốp (Wheel Loader) |
| Tiếng Takalog | Máy xúc lật |
| Tiếng Indonesia | Máy xúc bánh lốp hoặc Wheel Loader |
| Tiếng Hindi | Pahiyaa Loder |
| ー | |
| ー | |
| 例 | Ngồi trên xe đẩy và xúc cát |

| Tên chính thức | Máy khoan lỗ |
|---|---|
| Tên viết tắt | Máy khoan lỗ |
| Tiếng Anh | Máy khoan |
| Tiếng Việt | Máy khoan |
| Tiếng Nepal | Máy khoan (Ḍril mesin) |
| Tiếng Takalog | |
| Tiếng Indonesia | |
| Tiếng Hindi | |
| ー | |
| ー | |
| 例 | Sử dụng máy khoan để khoan lỗ |

| Tên chính thức | Máy phun |
|---|---|
| Tên viết tắt | Máy bay chiến đấu (ganki) |
| Tiếng Anh | Máy phun bê tông / Máy phun bê tông phun |
| Tiếng Việt | Máy phun bê tông |
| Tiếng Nepal | Máy tạo chữ Kankrīṭ (Kankrīṭ chyāune mesin) |
| Tiếng Takalog | |
| Tiếng Indonesia | |
| Tiếng Hindi | |
| ー | |
| ー | |
| 例 | Dùng bình xịt để xịt |

| Tên chính thức | Kìm kẹp ống (pai-pu-ren-chi) |
|---|---|
| Tên viết tắt | Pairen (Pairen) |
| Tiếng Anh | Cờ-lê ống |
| Tiếng Việt | Kìm kẹp ống |
| Tiếng Nepal | Cờ-lê ống (Pipe wrench) |
| Tiếng Takalog | |
| Tiếng Indonesia | |
| Tiếng Hindi | |
| ー | |
| ー | |
| 例 | Mang cái kẹp Pailen đến đây. Dùng cái kẹp Pailen để siết chặt lại. |



