Tính toán vật liệu cho khung cốt thép (Phần 3) | Phần cốt thép dầm ngang khung cốt thép

Xin chào mọi người.

Đây là Enta.

 

先日までに、法枠は縦梁やりました。

Tính toán vật liệu cho khung pháp lý (Phần 1) Phần cuối về lưới thép

Tính toán vật liệu cho khung pháp lý (Phần 2) Phần dầm dọc trong khung pháp lý

横 枠 鉄 筋

今回は横梁なんですが、前回同様なんですw

前回、横梁が12mです。

12m÷5m(使用鉄筋長)=2本あまり2m

鉄筋の重ねは2箇所になります。

5m+5m+2m=12m

Vì độ chồng chéo của cốt thép là 0,52 m cho mỗi vị trí nên

0.52m×2箇所=1.04m

鉄筋5m×2本+2m+1.04m=13.04m

Vì khung pháp 300 sử dụng 4 thanh cốt thép ở trên và dưới, nên,

13.04m×4本=52.16m/1梁当り

法長÷法枠ピッチ=スパン

18m÷2m=9スパン

9スパン+1=10梁(交点数も同じ)

10梁×52.16m=521.6m

 

521.6m×0.995kg/m(D13鉄筋単位体積重量)=519kg

 

旋回の縦梁+横梁鉄筋=545kg+519kg=1,064kg

本数で出すなら、1,064÷5m=213本

 

ベテランなら法面の起伏に応じて、

大体のロス率を掛けて搬入しても問題ないかと思われますが、

私は取りあえずこの数量で発注します。

法枠はロスの事思うと2回発注の方が良いと思っています。

 

Hẹn gặp lại nhé.

  1. クッキー viết:

    早速、計算式作りました。

Để lại bình luận

Trang web này sử dụng Akismet để giảm thiểu thư rác. Tìm hiểu cách dữ liệu bình luận của bạn được xử lý.